Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hình phạt" (1)
hình phạt

Tiếng Anh
Danh từpunishment
Anh ta phải nhận hình phạt vì phạm luật.
He had to receive punishment for breaking the law.
Từ liên quan "hình phạt" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hình phạt" (2)
Anh ta phải nhận hình phạt vì phạm luật.
He had to receive punishment for breaking the law.
Cam kết không tái phạm là điều kiện để được giảm nhẹ hình phạt.
Pledging not to re-offend is a condition for a reduced sentence.
